Hình nền cho courtship
BeDict Logo

courtship

/ˈkɔː(ɹ)tʃɪp/

Định nghĩa

noun

Sự tán tỉnh, sự ve vãn.

Ví dụ :

Việc cậu học sinh ngày nào cũng mang cà phê và ghi chú cho cô giáo, với hy vọng được điểm cao hơn, thực chất là một hành động ve vãn, lấy lòng cô.
noun

Sự ga lăng, sự hào hoa, sự lịch thiệp.

Courtliness; elegance of manners; courtesy.

Ví dụ :

Cách ứng xử ga lăng của giáo viên khi nói chuyện với học sinh, thể hiện qua những nụ cười lịch sự và những câu hỏi chu đáo, đã tạo nên một môi trường học tập tích cực.
noun

Sự tán tỉnh, sự ve vãn, thời kỳ tìm hiểu.

Ví dụ :

Việc chính trị gia đó "tán tỉnh" cử tri bao gồm một loạt các bài phát biểu và lời hứa được dàn dựng vô cùng khéo léo.