Hình nền cho bogland
BeDict Logo

bogland

/ˈbɒɡlænd/ /ˈbɑːɡlænd/

Định nghĩa

noun

Đầm lầy, vùng đầm lầy.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn đã biến cánh đồng sau trang trại thành một vùng đầm lầy lầy lội, khiến cho việc lái máy kéo qua đó là không thể.