verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, lắc lư, nhún nhảy. To dance a boogie. Ví dụ : "My little sister was boogieing to her favorite pop song in the living room. " Em gái tôi đang nhảy nhót theo bài nhạc pop yêu thích của nó trong phòng khách. dance entertainment music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, lắc lư, di chuyển. To move, walk, leave, exit. Ví dụ : ""It's getting late, so I'm boogieing out of here to catch the last bus." " Trời cũng trễ rồi, nên tôi chuồn lẹ khỏi đây để kịp chuyến xe buýt cuối. dance entertainment music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc