Hình nền cho bookkeeper
BeDict Logo

bookkeeper

/bʌʔˈkiː.pə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người giữ sổ sách, nhân viên kế toán.

Ví dụ :

Doanh nghiệp nhỏ đó đã thuê một nhân viên kế toán để quản lý sổ sách tài chính của họ.