Hình nền cho bouillon
BeDict Logo

bouillon

/ˈbuː.jɒn/ /ˈbuˌjɑn/

Định nghĩa

noun

Nước dùng, nước lèo.

Ví dụ :

Khi bị cảm, mẹ tôi hay nấu cho tôi một bát nước dùng gà nóng hổi, rất dễ chịu để tôi thấy khỏe hơn.