noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dùng, nước lèo. A clear seasoned broth made by simmering usually light meat, such as beef or chicken. Ví dụ : "When I have a cold, my mother makes me a comforting bowl of chicken bouillon to help me feel better. " Khi bị cảm, mẹ tôi hay nấu cho tôi một bát nước dùng gà nóng hổi, rất dễ chịu để tôi thấy khỏe hơn. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùi ếch. An excrescence on a horse's frush or frog. Ví dụ : "The vet carefully examined the horse's hoof, pointing out the small, fleshy bouillon growing on the frog. " Bác sĩ thú y cẩn thận kiểm tra móng guốc ngựa, chỉ ra chỗ "sùi ếch" nhỏ, mọc thịt trên bàn chân ngựa. animal anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc