Hình nền cho excrescence
BeDict Logo

excrescence

/ɛkˈskɹɛsəns/

Định nghĩa

noun

Mụt, u nhú, vật thừa.

Ví dụ :

Trong lúc khám bệnh, bác sĩ đã loại bỏ một cái mụt thịt nhỏ mọc thừa trên da của bệnh nhân.
noun

Phụ âm chêm, âm vị chêm.

The epenthesis of a consonant, e.g., warmth as [ˈwɔrmpθ] (adding a [p] between [m] and [θ]), or -t (Etymology 2).

Ví dụ :

Âm "p" được thêm vào trong cách phát âm của một số người đối với từ "warmth" là một ví dụ về phụ âm chêm, tức là một phụ âm được chèn vào vị trí mà nó không có trong từ gốc.