Hình nền cho branle
BeDict Logo

branle

/ˈbɹæn(ə)l/

Định nghĩa

noun

Điệu branle, vũ điệu branle.

Ví dụ :

Tại lễ hội lịch sử, dân làng đã trình diễn một điệu branle sôi động, những bộ trang phục sặc sỡ xoay tròn khi họ di chuyển thành vòng tròn theo điệu nhạc truyền thống.