Hình nền cho brushy
BeDict Logo

brushy

/ˈbɹʊʃi/

Định nghĩa

adjective

Rậm rạp, xồm xoàm.

Having a similar texture to a fox’s tail; brushlike, bushy.

Ví dụ :

Khu đất bỏ hoang mọc đầy cỏ dại cao, xồm xoàm cào xước chân chúng tôi khi đi qua.