Hình nền cho connote
BeDict Logo

connote

/kɒˈnəʊt/ /kəˈnoʊt/

Định nghĩa

verb

Ngụ ý, hàm ý.

Ví dụ :

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thường ngụ ý một nỗi sợ hãi hoặc sự thiếu hiểu biết tiềm ẩn.