Hình nền cho cabildo
BeDict Logo

cabildo

/kəˈbɪldəʊ/ /kəˈbɪɫdoʊ/

Định nghĩa

noun

Hội đồng thành phố, chính quyền địa phương.

Ví dụ :

Người dân thị trấn nhỏ đã trình bày những lo ngại của họ về dự án xây dựng đường mới lên hội đồng thành phố.