noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết chai, cục chai. A callus Ví dụ : "After a summer of gardening without gloves, she developed callosities on her hands from gripping the tools. " Sau một mùa hè làm vườn mà không đeo găng tay, cô ấy đã bị vết chai ở tay do cầm nắm dụng cụ nhiều. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhẫn tâm, sự chai sạn tình cảm. A callous demeanour; insensitivity or hardheartedness Ví dụ : "The manager's callosities were obvious when she dismissed the laid-off employees without a word of sympathy. " Sự chai sạn tình cảm của người quản lý thể hiện rõ khi cô ta sa thải nhân viên mà không nói một lời cảm thông nào. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc