Hình nền cho callus
BeDict Logo

callus

/ˈkæləs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một mùa hè làm vườn, cô ấy bị một cục chai dày trên lòng bàn tay vì cầm xẻng nhiều.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng mô sẹo xương ở chỗ tay bị gãy của Sarah đang lành rất tốt, và các mảnh xương đang từ từ liền lại với nhau.