noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết chai, cục chai. A callus Ví dụ : "After years of playing guitar, he developed a callosity on his fingertip. " Sau nhiều năm chơi guitar, anh ấy đã bị chai ở đầu ngón tay. medicine physiology body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhẫn tâm, sự chai sạn, sự vô cảm. A callous demeanour; insensitivity or hardheartedness Ví dụ : "The manager's callosity towards his employees' struggles made him an unpopular boss. " Sự nhẫn tâm của người quản lý đối với những khó khăn của nhân viên khiến anh ta trở thành một người sếp không được yêu thích. character attitude mind person human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc