noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ngón tay. The tip of the human finger. Ví dụ : "He carefully placed the tiny button on the table, using his fingertip to gently push it into place. " Anh ấy cẩn thận đặt chiếc nút nhỏ xíu lên bàn, dùng đầu ngón tay nhẹ nhàng đẩy nó vào đúng vị trí. body part human anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm nhẹ, đẩy nhẹ bằng đầu ngón tay. To move or deflect with the fingertips Ví dụ : "The student quickly fingertipped the stray pencil back onto the desk so it wouldn't fall on the floor. " Bạn học sinh nhanh tay chạm nhẹ đầu ngón tay đẩy cây bút chì lạc về lại trên bàn để nó không bị rơi xuống sàn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc