Hình nền cho fingertip
BeDict Logo

fingertip

/ˈfɪŋɡɚˌtɪp/

Định nghĩa

noun

Đầu ngón tay.

Ví dụ :

Anh ấy cẩn thận đặt chiếc nút nhỏ xíu lên bàn, dùng đầu ngón tay nhẹ nhàng đẩy nó vào đúng vị trí.