Hình nền cho restraining
BeDict Logo

restraining

/rɪˈstreɪnɪŋ/ /riˈstreɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiềm chế, hạn chế, cầm giữ.

Ví dụ :

"The teacher was restraining the two arguing students to prevent a fight. "
Giáo viên đang kiềm chế hai học sinh đang cãi nhau để ngăn chúng đánh nhau.