verb🔗ShareKiềm chế, hạn chế, cầm giữ. To control or keep in check."The teacher was restraining the two arguing students to prevent a fight. "Giáo viên đang kiềm chế hai học sinh đang cãi nhau để ngăn chúng đánh nhau.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, giam giữ, hạn chế. To deprive of liberty."The police were restraining the suspect to prevent him from running away. "Cảnh sát đang khống chế nghi phạm để ngăn anh ta bỏ chạy.lawpolicerightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, hạn chế, ngăn cản. To restrict or limit."He was restrained by the straight jacket."Anh ta bị áo trói ghìm chặt, không thể cử động được.actionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự kiềm chế, sự hạn chế, sự ngăn chặn. The act by which someone or something is restrained."The dog's constant restraining kept it from greeting visitors at the door. "Việc liên tục kiềm chế chú chó đã ngăn nó ra đón khách ở cửa.actionlawpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc