noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc, chương. One of the chief divisions of a long poem; a book. Ví dụ : "The epic poem was so long that each canto, or section, was like reading an entire short story. " Bài thơ sử thi này dài đến nỗi mỗi khúc, hay mỗi chương, của nó cứ như là đọc cả một truyện ngắn vậy. literature writing part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu hát chính, giọng cao. The treble or leading melody. Ví dụ : "In the choir, Maria's clear voice carried the canto, soaring above the other singers. " Trong dàn hợp xướng, giọng hát trong trẻo của Maria đảm nhận điệu hát chính, vút cao hơn hẳn những người khác. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc