Hình nền cho cargoes
BeDict Logo

cargoes

/ˈkɑːrɡoʊz/ /ˈkɑːrɡəʊz/

Định nghĩa

noun

Hàng hóa, lô hàng.

Ví dụ :

Con tàu chở nhiều lô hàng cam đến chợ.
noun

Hàng hóa phương Tây, của cải vật chất.

Ví dụ :

Dân làng háo hức chờ đợi con tàu cập bến, hy vọng nó sẽ mang đến những hàng hóa phương Tây, của cải vật chất mới như công cụ và thuốc men.