Hình nền cho categorization
BeDict Logo

categorization

/ˌkætɪɡəraɪˈzeɪʃən/ /ˌkædəɡəraɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phân loại, sự phân loại, sự chia loại.

Ví dụ :

Thư viện sử dụng cách phân loại sách theo chủ đề để giúp mọi người tìm sách dễ dàng hơn.
noun

Phân loại, sự phân loại, việc sắp xếp theo loại.

Ví dụ :

Thư viện sử dụng cách phân loại để sắp xếp sách theo thể loại, giúp độc giả dễ dàng tìm kiếm những gì họ muốn.