noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng cercaria. The parasitic larva of trematodes that infect the final host generally. Ví dụ : "The swimmer felt a slight itch, worried that cercaria from contaminated water might be trying to burrow into his skin. " Người bơi cảm thấy hơi ngứa và lo lắng rằng ấu trùng cercaria từ nước ô nhiễm có thể đang cố gắng chui vào da anh ta. organism biology animal medicine disease insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc