Hình nền cho chandelle
BeDict Logo

chandelle

/ʃænˈdɛl/ /ʃɑːnˈdɛl/

Định nghĩa

noun

Nghiêng cánh, vòng nghiêng.

An aerobatic maneuver in which a 180° turn is combined with a climb.

Ví dụ :

Phi công đã thực hiện một động tác nghiêng cánh hoàn hảo, xoay chiếc máy bay nhỏ 180 độ trên không trung đồng thời lấy độ cao.
verb

Nghiêng lượn, lượn vòng lên cao.

Ví dụ :

Để nhanh chóng lấy độ cao và đổi hướng, tránh những đám mây bão đang kéo đến, phi công quyết định nghiêng lượn vòng lên cao.