noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng cánh, vòng nghiêng. An aerobatic maneuver in which a 180° turn is combined with a climb. Ví dụ : "The pilot performed a perfect chandelle, turning the small plane around in the air while gaining altitude. " Phi công đã thực hiện một động tác nghiêng cánh hoàn hảo, xoay chiếc máy bay nhỏ 180 độ trên không trung đồng thời lấy độ cao. sport vehicle technical action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng lượn, lượn vòng lên cao. To perform an aerobatic maneuver in which a 180° turn is combined with a climb. Ví dụ : "The pilot decided to chandelle to quickly gain altitude and reverse direction, avoiding the approaching storm clouds. " Để nhanh chóng lấy độ cao và đổi hướng, tránh những đám mây bão đang kéo đến, phi công quyết định nghiêng lượn vòng lên cao. sport technical vehicle action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc