BeDict Logo

maneuver

/məˈnuːvə/ /məˈnuːvɚ/
Hình ảnh minh họa cho maneuver: Diễn tập, thao diễn, sự điều động.
 - Image 1
maneuver: Diễn tập, thao diễn, sự điều động.
 - Thumbnail 1
maneuver: Diễn tập, thao diễn, sự điều động.
 - Thumbnail 2
noun

Diễn tập, thao diễn, sự điều động.

Các cuộc thao diễn chung của NATO vừa là một bài tập về ngoại giao, vừa là một bài tập về chiến thuật và hậu cần.

Hình ảnh minh họa cho maneuver: Sự điều khiển, động tác, thao tác.
 - Image 1
maneuver: Sự điều khiển, động tác, thao tác.
 - Thumbnail 1
maneuver: Sự điều khiển, động tác, thao tác.
 - Thumbnail 2
maneuver: Sự điều khiển, động tác, thao tác.
 - Thumbnail 3
noun

Sự điều khiển, động tác, thao tác.

Pha xoay người nhanh nhẹn của cầu thủ bóng rổ để vượt qua hậu vệ đã giúp anh ấy ghi điểm quyết định chiến thắng.