Hình nền cho maneuver
BeDict Logo

maneuver

/məˈnuːvə/ /məˈnuːvɚ/

Định nghĩa

noun

Diễn tập, thao diễn, sự điều động.

Ví dụ :

Các cuộc thao diễn chung của NATO vừa là một bài tập về ngoại giao, vừa là một bài tập về chiến thuật và hậu cần.
noun

Sự điều khiển, động tác, thao tác.

Ví dụ :

Pha xoay người nhanh nhẹn của cầu thủ bóng rổ để vượt qua hậu vệ đã giúp anh ấy ghi điểm quyết định chiến thắng.