Hình nền cho chantage
BeDict Logo

chantage

/ʃɑnˈtɑʒ/ /ʃɒnˈtɑʒ/

Định nghĩa

noun

Tống tiền, sự tống tiền, sự hăm dọa.

Ví dụ :

Việc người nhân viên đe dọa tiết lộ các hành vi phi pháp của công ty nếu không được tăng lương rõ ràng là một hành động tống tiền.