Hình nền cho blackmail
BeDict Logo

blackmail

/ˈblækmeɪl/

Định nghĩa

noun

Tống tiền, sự tống tiền, sự hăm dọa.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã từ chức sau khi bị tống tiền vì che giấu một mối quan hệ vụng trộm trong quá khứ.
noun

Ví dụ :

Dân làng đã phải cống nạp tiền bảo kê cho bọn cướp để nhà cửa không bị chúng cướp phá.
verb

Ví dụ :

Anh ta tống tiền một nữ doanh nhân bằng cách đe dọa phơi bày một vụ gian lận bị cáo buộc.
verb

Bôi nhọ, nói xấu, phỉ báng.

Ví dụ :

Tin đồn Sarah ăn cắp tiền quỹ trường lan nhanh, và một vài học sinh đang bôi nhọ cô ấy, tung tin đồn để khiến cô ấy gặp rắc rối.