BeDict Logo

blackmail

/ˈblækmeɪl/
Hình ảnh minh họa cho blackmail: Tống tiền, hăm dọa, шаntа шау.
 - Image 1
blackmail: Tống tiền, hăm dọa, шаntа шау.
 - Thumbnail 1
blackmail: Tống tiền, hăm dọa, шаntа шау.
 - Thumbnail 2
verb

Anh ta tống tiền một nữ doanh nhân bằng cách đe dọa phơi bày một vụ gian lận bị cáo buộc.

Hình ảnh minh họa cho blackmail: Bôi nhọ, nói xấu, phỉ báng.
verb

Bôi nhọ, nói xấu, phỉ báng.

Tin đồn Sarah ăn cắp tiền quỹ trường lan nhanh, và một vài học sinh đang bôi nhọ cô ấy, tung tin đồn để khiến cô ấy gặp rắc rối.