Hình nền cho resigned
BeDict Logo

resigned

/ɹɪˈzaɪnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Since his driver's license had expired, John had to resigned it at the DMV. "
Vì bằng lái xe hết hạn, John phải ký lại vào đơn xin cấp lại bằng ở sở giao thông.
adjective

Cam chịu, nhẫn nhục.

Ví dụ :

Sau nhiều năm doanh số ế ẩm, vị chủ tịch công ty tỏ ra cam chịu với tương lai, không còn hy vọng vào sự cải thiện đáng kể nào nữa.