noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu về hỗn loạn, khoa học về hỗn loạn. The study of chaos and chaotic systems Ví dụ : "Her professor's lecture on chaology explained how seemingly random weather patterns can still be understood through mathematical models. " Bài giảng của giáo sư về nghiên cứu hỗn loạn đã giải thích cách các hình thái thời tiết có vẻ ngẫu nhiên vẫn có thể được hiểu thông qua các mô hình toán học. theory science physics math system phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc