Hình nền cho chaology
BeDict Logo

chaology

/keɪˈɒlədʒi/ /kiˈɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Nghiên cứu về hỗn loạn, khoa học về hỗn loạn.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về nghiên cứu hỗn loạn đã giải thích cách các hình thái thời tiết có vẻ ngẫu nhiên vẫn có thể được hiểu thông qua các mô hình toán học.