verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng. To admonish in blame; to reproach angrily. Ví dụ : "The teacher had to chide the student for talking during the lesson. " Giáo viên phải mắng cậu học sinh vì nói chuyện trong giờ học. attitude communication character language word action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, trách mắng, khiển trách. To utter words of disapprobation and displeasure; to find fault; to contend angrily. Ví dụ : "The teacher chided the student for talking during class. " Giáo viên quở trách học sinh vì nói chuyện trong giờ học. attitude character communication emotion language moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng. To make a clamorous noise; to chafe. Ví dụ : "The angry children chided loudly in the schoolyard, their voices echoing. " Những đứa trẻ tức giận la ó ầm ĩ ở sân trường, tiếng của chúng vang vọng khắp nơi. communication action language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc