noun🔗ShareSự cọ xát, sự chà xát. Heat excited by friction."The long run caused uncomfortable chafe on my thighs. "Chạy đường dài khiến tôi bị rát da rất khó chịu ở đùi do cọ xát nhiều.physicssensationenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXước da, chỗ trầy da. Injury or wear caused by friction."The chafe on the inside of her new backpack was causing her shoulder to hurt. "Cái chỗ xước da do cọ xát ở bên trong cái ba lô mới đang làm vai cô ấy bị đau.bodymedicinephysiologywearconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bực dọc, sự khó chịu, cơn giận dữ. Vexation; irritation of mind; rage."His constant criticism caused a great deal of chafe in her. "Lời chỉ trích liên tục của anh ta gây ra rất nhiều sự bực dọc cho cô ấy.mindsensationemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bất đồng, Sự xích mích. An expression of opinionated conflict."The chafe between the parents and the school board was intense, stemming from differing opinions about the new curriculum. "Sự xích mích giữa phụ huynh và hội đồng nhà trường rất gay gắt, bắt nguồn từ những ý kiến khác nhau về chương trình học mới.attitudecommunicationpoliticssocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCọ xát, làm nóng bằng cọ xát. To excite heat in by friction; to rub in order to stimulate and make warm."The rough fabric of the new jacket chafed his skin, making his shoulders sore. "Vải thô của chiếc áo khoác mới cọ xát vào da anh ấy, khiến vai anh ấy bị rát.bodyphysiologysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKích động, làm bực mình, chọc tức. To excite passion or anger in; to fret; to irritate."Being stuck in traffic on the way to work can chafe my nerves. "Kẹt xe trên đường đi làm có thể khiến tôi bực bội thần kinh.emotionmindsensationcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCọ xát, làm trầy da, bực dọc. To fret and wear by rubbing."to chafe a cable"Làm trầy cáp bằng cách cọ xát.wearbodyphysiologysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCọ xát, làm trầy da, gây xước. To rub; to come together so as to wear by rubbing; to wear by friction."The rough fabric of the new backpack chafed her shoulders after only a few hours of carrying it. "Vải thô ráp của chiếc ba lô mới đã cọ xát làm trầy vai cô ấy chỉ sau vài giờ đeo.wearbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSờn, bị mòn, cọ xát. To be worn by rubbing."A cable chafes."Sợi cáp bị sờn do cọ xát.wearbodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBực bội, khó chịu, tức tối. To have a feeling of vexation; to be vexed; to fret; to be irritated."The long, boring meeting chafed at Sarah; she was restless and irritated by the endless talking. "Cuộc họp dài lê thê và chán ngắt khiến Sarah bực bội; cô ấy bồn chồn và khó chịu vì những lời nói dai dẳng không dứt.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc