Hình nền cho chafe
BeDict Logo

chafe

/tʃeɪf/

Định nghĩa

noun

Sự cọ xát, sự chà xát.

Ví dụ :

Chạy đường dài khiến tôi bị rát da rất khó chịu ở đùi do cọ xát nhiều.