Hình nền cho chignons
BeDict Logo

chignons

/ʃɪnˈjɒnz/ /ʃiːnˈjɒnz/

Định nghĩa

noun

Búi tóc, tóc búi.

Ví dụ :

Mỗi khi đi làm tóc ở tiệm, bà tôi luôn búi tóc (hoặc: luôn có kiểu tóc búi) rất trang nhã.
noun

Bướu huyết thanh (ở trẻ sơ sinh).

Ví dụ :

Sau khi sinh bằng phương pháp hút chân không, bác sĩ trấn an bố mẹ rằng những bướu huyết thanh trên đầu bé là bình thường và sẽ xẹp đi trong vài ngày tới.