Hình nền cho choicest
BeDict Logo

choicest

/ˈtʃɔɪsəst/

Định nghĩa

adjective

Tuyệt hảo, thượng hạng, được chọn lọc kỹ càng.

Ví dụ :

Cô ấy luôn dành những quả dâu tây ngon nhất từ vườn cho em trai bé bỏng của mình.
adjective

Tuyển chọn, kỹ tính.

Ví dụ :

Đầu bếp đó nổi tiếng với việc tuyển chọn nguyên liệu cực kỳ kỹ tính, cẩn thận chọn lọc chỉ những loại rau củ tươi ngon và hảo hạng nhất cho các món ăn của mình.