adjective🔗ShareTuyệt hảo, thượng hạng, được chọn lọc kỹ càng. Especially good or preferred."She always saved the choicest strawberries from the garden for her little brother. "Cô ấy luôn dành những quả dâu tây ngon nhất từ vườn cho em trai bé bỏng của mình.qualityvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyển chọn, kỹ tính. Careful in choosing; discriminating."The chef was known for his choicest selection of ingredients, carefully choosing only the freshest and finest vegetables for his dishes. "Đầu bếp đó nổi tiếng với việc tuyển chọn nguyên liệu cực kỳ kỹ tính, cẩn thận chọn lọc chỉ những loại rau củ tươi ngon và hảo hạng nhất cho các món ăn của mình.qualityvaluecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc