noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tức giận, phẫn uất, tự ái. A feeling of enmity; ill-feeling, animosity; a transient feeling of wounded pride. Ví dụ : "His pique at being left out of the project meeting was evident in his sharp tone. " Sự tự ái của anh ấy vì không được mời tham dự cuộc họp dự án thể hiện rõ trong giọng điệu gay gắt của anh. emotion attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự ái, phật ý, hờn dỗi. A feeling of irritation or resentment, awakened by a social slight or injury; offence, especially taken in an emotional sense with little thought or consideration. Ví dụ : "Her pique at not being chosen for the team was obvious; she refused to speak to the coach all afternoon. " Sự tự ái vì không được chọn vào đội tuyển của cô ấy lộ rõ; cô ấy từ chối nói chuyện với huấn luyện viên cả buổi chiều. emotion mind attitude sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hờn dỗi, sự phật ý. Keenly felt desire; a longing. Ví dụ : "Seeing photos of her trip to Italy ignited a pique in Sarah to travel the world. " Nhìn thấy những bức ảnh về chuyến đi Ý của cô ấy đã khơi gợi một sự thôi thúc mạnh mẽ trong Sarah muốn đi du lịch khắp thế giới. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự ái, Xúc phạm, Chọc tức. To wound the pride of; to excite to anger. Ví dụ : "Being passed over for the promotion despite her hard work piqued her. " Việc bị bỏ qua trong đợt thăng chức dù cô ấy đã làm việc rất chăm chỉ đã khiến cô ấy cảm thấy tự ái và bực tức. emotion character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy làm hãnh diện, tự hào. To take pride in; to pride oneself on. Ví dụ : "She piques herself on her ability to solve difficult math problems quickly. " Cô ấy lấy làm hãnh diện về khả năng giải các bài toán khó một cách nhanh chóng của mình. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi gợi, kích thích; tự ái; chọc tức. To stimulate (a feeling, emotion); to offend by slighting; to excite (someone) to action by causing resentment or jealousy. Ví dụ : "I believe this will pique your interest." Tôi tin rằng điều này sẽ khơi gợi sự hứng thú của bạn đấy. mind character emotion action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu thế (trong bài piquet, quyền của người đi trước để tính ba mươi trong tay, hoặc đánh trước khi đối thủ tính một). In piquet, the right of the elder hand to count thirty in hand, or to play before the adversary counts one. Ví dụ : "In the card game of piquet, the first player to go had the pique to count their hand high, making them play first and the other player to start counting. " Trong trò chơi bài piquet, người đi trước có ưu thế "pique" để tính điểm cao trong tay, nhờ đó được đánh trước và đối thủ phải bắt đầu tính điểm sau. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn non. To score a pique against. Ví dụ : "The student's poor performance on the test piqued the teacher's interest in her understanding of the material. " Điểm kém của học sinh trong bài kiểm tra đã khiến giáo viên "ăn non" về sự hiểu biết của em về tài liệu. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mò, bọ chét. A chigger or jigger, Tunga penetrans. Ví dụ : "After walking barefoot in the tropical sand, Maria found a pique burrowed under her toenail and had to see a doctor to have it removed. " Sau khi đi chân trần trên cát ở vùng nhiệt đới, Maria phát hiện một con mò đã đào hang dưới móng chân và phải đi bác sĩ để gắp nó ra. insect disease organism animal biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Piqué. A durable ribbed fabric made from cotton, rayon, or silk. Ví dụ : "My grandmother used pique fabric to make the napkins for the family picnic. " Bà tôi đã dùng vải piqué để may khăn ăn cho buổi dã ngoại của gia đình. material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc