Hình nền cho pique
BeDict Logo

pique

/piːk/

Định nghĩa

noun

Tức giận, phẫn uất, tự ái.

Ví dụ :

Sự tự ái của anh ấy vì không được mời tham dự cuộc họp dự án thể hiện rõ trong giọng điệu gay gắt của anh.
noun

Ví dụ :

Sự tự ái vì không được chọn vào đội tuyển của cô ấy lộ rõ; cô ấy từ chối nói chuyện với huấn luyện viên cả buổi chiều.
noun

Ưu thế (trong bài piquet, quyền của người đi trước để tính ba mươi trong tay, hoặc đánh trước khi đối thủ tính một).

Ví dụ :

Trong trò chơi bài piquet, người đi trước có ưu thế "pique" để tính điểm cao trong tay, nhờ đó được đánh trước và đối thủ phải bắt đầu tính điểm sau.
noun

Mò, bọ chét.

A chigger or jigger, Tunga penetrans.

Ví dụ :

Sau khi đi chân trần trên cát ở vùng nhiệt đới, Maria phát hiện một con đã đào hang dưới móng chân và phải đi bác sĩ để gắp nó ra.