BeDict Logo

pique

/piːk/
Hình ảnh minh họa cho pique: Tự ái, phật ý, hờn dỗi.
 - Image 1
pique: Tự ái, phật ý, hờn dỗi.
 - Thumbnail 1
pique: Tự ái, phật ý, hờn dỗi.
 - Thumbnail 2
noun

Sự tự ái vì không được chọn vào đội tuyển của cô ấy lộ rõ; cô ấy từ chối nói chuyện với huấn luyện viên cả buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho pique: Ưu thế (trong bài piquet, quyền của người đi trước để tính ba mươi trong tay, hoặc đánh trước khi đối thủ tính một).
noun

Ưu thế (trong bài piquet, quyền của người đi trước để tính ba mươi trong tay, hoặc đánh trước khi đối thủ tính một).

Trong trò chơi bài piquet, người đi trước có ưu thế "pique" để tính điểm cao trong tay, nhờ đó được đánh trước và đối thủ phải bắt đầu tính điểm sau.