adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng vo, quanh co, không đi thẳng vào vấn đề. Not direct or to the point. Ví dụ : "The route to the library was circuitous, taking us through several side streets instead of the main road. " Đường đến thư viện rất vòng vo, đưa chúng tôi đi qua mấy con hẻm thay vì đi đường chính. way communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng vo, quanh co. Of a long and winding route. Ví dụ : "The hiking trail was circuitous, winding through the mountains instead of going straight up. " Con đường đi bộ đường dài rất vòng vo, quanh co, luồn lách qua các ngọn núi thay vì đi thẳng lên. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc