Hình nền cho circuitous
BeDict Logo

circuitous

/sɜːˈkjuːɪtəs/ /sɚˈkjuːətəs/

Định nghĩa

adjective

Vòng vo, quanh co, không đi thẳng vào vấn đề.

Ví dụ :

Đường đến thư viện rất vòng vo, đưa chúng tôi đi qua mấy con hẻm thay vì đi đường chính.