verb🔗ShareLách, né tránh, đi đường vòng. To avoid or get around something; to bypass"The students were circumventing the school's dress code by wearing similarly colored clothing that wasn't technically the banned color. "Các học sinh đang lách luật đồng phục của trường bằng cách mặc quần áo màu sắc tương tự màu bị cấm, nhưng về mặt kỹ thuật thì không phải màu đó.lawbusinessgovernmentpoliticstechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao vây, vây hãm. To surround or besiege"The protesters were circumventing the government building, blocking all the entrances. "Người biểu tình đang bao vây tòa nhà chính phủ, chặn tất cả các lối vào.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLách, né tránh, lẩn tránh. To outwit or outsmart"The student was caught circumventing the school's internet filter by using a proxy server. "Học sinh đó bị bắt quả tang đang lách bộ lọc internet của trường bằng cách sử dụng máy chủ proxy.actionbusinesslawpoliticstechnologycomputingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc