Hình nền cho proxy
BeDict Logo

proxy

/ˈpɹɒk.si/ /ˈpɹɑk.si/

Định nghĩa

noun

Đại diện, người đại diện, ủy quyền.

Ví dụ :

Chị gái tôi làm người đại diện cho tôi trong cuộc họp ở trường vì tôi bị ốm.
noun

Ví dụ :

Hệ thống đăng ký trực tuyến của trường sử dụng một proxy để truy cập vào cơ sở dữ liệu trung tâm, vốn được đặt trên một máy chủ ở xa.
verb

Ví dụ :

Trang web của trường sử dụng một máy chủ ủy quyền để kết nối sinh viên với cơ sở dữ liệu thư viện chính của trường đại học, tức là máy chủ này đóng vai trò trung gian, nhận yêu cầu từ sinh viên rồi chuyển tiếp đến máy chủ thư viện.
noun

Mìn định hướng, mìn cảm ứng.

Ví dụ :

Đội phá dỡ cẩn thận tránh quả mìn định hướng, hay còn gọi là mìn cảm ứng, được chôn gần công trường xây dựng.