Hình nền cho entrances
BeDict Logo

entrances

/ˈɛn.tɹəns.əz/ /ɛnˈtɹæns.əz/

Định nghĩa

noun

Lối vào, sự đi vào.

Ví dụ :

Việc cô ấy bước vào hoàn toàn không gây sự chú ý nào cả.
noun

Ví dụ :

Nhà thiết kế đã cẩn thận nghiên cứu góc mũi tàu, nhắm đến một góc nhọn để tàu có thể rẽ nước một cách dễ dàng và ít bị cản trở nhất.