noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối vào, sự đi vào. The action of entering, or going in. Ví dụ : "Her entrance attracted no attention whatsoever." Việc cô ấy bước vào hoàn toàn không gây sự chú ý nào cả. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậm chức, nhận chức, lên nắm quyền. The act of taking possession, as of property, or of office. Ví dụ : "the entrance of an heir upon his inheritance, or of a magistrate into office" Việc một người thừa kế nhậm chức thừa kế tài sản, hoặc một thẩm phán lên nắm quyền hành. action process law government position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối vào, cổng vào. The place of entering, as a gate or doorway. Ví dụ : "Place your bag by the entrance so that you can find it easily." Hãy để túi của bạn ở chỗ lối vào để bạn có thể dễ dàng tìm thấy nó. place architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối vào, quyền được vào. The right to go in. Ví dụ : "The new student's entrances to the school were limited to certain designated doors. " Quyền được vào trường của học sinh mới bị giới hạn ở một số cổng được chỉ định. right property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối vào, sự khởi đầu. The entering upon; the beginning, or that with which the beginning is made; the commencement; initiation. Ví dụ : "a difficult entrance into business" Một sự khởi đầu đầy khó khăn trong kinh doanh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệ phí nhập khẩu, thủ tục nhập cảnh. The causing to be entered upon a register, as a ship or goods, at a customhouse; an entering. Ví dụ : "His entrance of the arrival was made the same day." Việc làm thủ tục nhập cảnh và nộp lệ phí nhập khẩu lô hàng của anh ấy được thực hiện ngay trong ngày hôm đó. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc mũi tàu. The angle which the bow of a vessel makes with the water at the water line. Ví dụ : "The designer carefully studied the boat's entrances, aiming for a sharp angle that would allow it to cut through the water with minimal resistance. " Nhà thiết kế đã cẩn thận nghiên cứu góc mũi tàu, nhắm đến một góc nhọn để tàu có thể rẽ nước một cách dễ dàng và ít bị cản trở nhất. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tàu. The bow, or entire wedgelike forepart of a vessel, below the water line. Ví dụ : "The ship's entrances, designed for minimal resistance, sliced cleanly through the water. " Mũi tàu, được thiết kế để giảm thiểu sức cản, rẽ nước một cách ngọt ngào. nautical part vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối vào, đoạn nhạc dạo đầu. When a musician starts playing or singing, entry. Ví dụ : "The stage manager called out, "Ten seconds until entrances!" just before the band started playing the opening song. " Quản lý sân khấu hô lớn, "Mười giây nữa đến phần dạo nhạc đầu!" ngay trước khi ban nhạc bắt đầu chơi bài hát mở màn. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê hoặc, làm mê đắm, làm say đắm. To delight and fill with wonder. Ví dụ : "The children were immediately entranced by all the balloons." Lũ trẻ lập tức bị mê hoặc bởi tất cả những quả bóng bay. sensation mind entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mê mẩn, thôi miên. To put into a trance. Ví dụ : "The rhythmic chanting and dim lighting entrances the audience during the meditation session. " Tiếng tụng kinh đều đều cùng ánh sáng lờ mờ làm mê mẩn khán giả trong buổi thiền định. mind soul supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc