noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng chanh. A greenish yellow colour. Ví dụ : "The painter chose citrons for the kitchen walls to create a bright and cheerful atmosphere. " Để tạo ra một không khí tươi sáng và vui vẻ, họa sĩ đã chọn màu vàng chanh cho các bức tường bếp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chanh yên, hương chanh. A small citrus tree, Citrus medica. Ví dụ : "My grandmother grows citrons in her garden, using their fragrant rinds to make candied fruit. " Bà tôi trồng chanh yên trong vườn và dùng vỏ thơm của chúng để làm mứt. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái thanh yên. The fruit of a citron tree. Ví dụ : "The fruit vendor displayed a basket overflowing with bright yellow citrons. " Người bán trái cây bày một sạp đầy ắp trái thanh yên vàng tươi. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ quả thanh yênRim tẩm đường. The candied rind of the citron fruit. Ví dụ : "My grandmother always adds citrons and raisins to her fruitcake recipe. " Bà tôi luôn thêm vỏ thanh yên rim tẩm đường và nho khô vào công thức bánh trái cây của bà. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc