noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu sách, người đòi, nguyên đơn. One who claims; one who makes a claim. Ví dụ : "Because so many claimants applied for unemployment benefits, the government office was very busy. " Vì có quá nhiều người yêu sách nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp, văn phòng chính phủ rất bận rộn. person law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hưởng trợ cấp, người nhận trợ cấp. A person receiving money from the government, in a form of unemployment benefits, disability benefits or similar. Ví dụ : "Because of the factory closure, the number of claimants receiving unemployment benefits in the town significantly increased. " Vì nhà máy đóng cửa, số lượng người hưởng trợ cấp thất nghiệp ở thị trấn đã tăng lên đáng kể. government economy finance job person aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, người khởi kiện. The party who initiates a lawsuit before a court. Ví dụ : "In the car accident case, the claimants were the people who were injured and sued the driver they believed was responsible. " Trong vụ tai nạn xe hơi đó, nguyên đơn/những người khởi kiện là những người bị thương và đã kiện người lái xe mà họ cho là có trách nhiệm. law right person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc