Hình nền cho claimants
BeDict Logo

claimants

/ˈkleɪmənts/

Định nghĩa

noun

Người yêu sách, người đòi, nguyên đơn.

Ví dụ :

Vì có quá nhiều người yêu sách nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp, văn phòng chính phủ rất bận rộn.
noun

Người hưởng trợ cấp, người nhận trợ cấp.

Ví dụ :

Vì nhà máy đóng cửa, số lượng người hưởng trợ cấp thất nghiệp ở thị trấn đã tăng lên đáng kể.
noun

Nguyên đơn, người khởi kiện.

Ví dụ :

Trong vụ tai nạn xe hơi đó, nguyên đơn/những người khởi kiện là những người bị thương và đã kiện người lái xe mà họ cho là có trách nhiệm.