Hình nền cho clutches
BeDict Logo

clutches

/ˈklʌtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Móng vuốt.

Ví dụ :

Con diều hâu dùng móng vuốt mạnh mẽ của nó cắp con chuột đồng bay đi.
noun

Sự kìm kẹp, sự nắm chặt, móng vuốt.

Ví dụ :

Tên cho vay nặng lãi kia đã kìm kẹp gia đình trong móng vuốt của hắn, đòi những khoản lãi cắt cổ mà họ không bao giờ có khả năng trả.