verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng, trùng khớp, trùng nhau. To occupy exactly the same space. Ví dụ : "The two squares coincide nicely." Hai hình vuông này trùng khớp với nhau rất đẹp. space position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng hợp, xảy ra đồng thời. To occur at the same time. Ví dụ : "The conference will coincide with his vacation." Hội nghị sẽ diễn ra cùng thời điểm với kỳ nghỉ của anh ấy. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng hợp, xảy ra đồng thời, tương ứng. To correspond, concur, or agree. Ví dụ : "Our ideas coincide, except in certain areas." Ý tưởng của chúng ta tương đồng, chỉ trừ một vài điểm khác biệt. situation event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp, sự trùng khớp. Act or situation by which things coincide; coincidence. Ví dụ : "The coinciding of the school play rehearsals with my soccer practice created a difficult scheduling problem. " Sự trùng hợp giữa các buổi tập kịch ở trường và buổi tập đá bóng của tôi đã gây ra một vấn đề khó khăn về lịch trình. situation event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc