Hình nền cho coinciding
BeDict Logo

coinciding

/ˌkoʊɪnˈsaɪdɪŋ/ /ˌkoʊɪnˈsɪdaɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trùng, trùng khớp, trùng nhau.

Ví dụ :

Hai hình vuông này trùng khớp với nhau rất đẹp.