Hình nền cho scheduling
BeDict Logo

scheduling

/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lên lịch, sắp xếp lịch trình.

Ví dụ :

Văn phòng bác sĩ đang lên lịch hẹn tiêm phòng cúm cho tuần tới.
noun

Lên lịch, sự sắp xếp thời gian, việc lập kế hoạch.

Ví dụ :

Việc lên lịch họp hiệu quả đảm bảo mọi người có thể tham dự và đóng góp ý kiến.