noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau bụng co thắt, cơn đau bụng. Severe pains that grip the abdomen or the disease that causes such pains (due to intestinal or bowel-related problems). Ví dụ : "The baby's colic kept her awake all night, causing her parents much stress. " Chứng đau bụng co thắt của em bé khiến bé thức suốt đêm, làm bố mẹ bé rất căng thẳng. medicine disease body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tía tô. A medicinal plant used to relieve such symptoms. Ví dụ : "The herbalist recommended a colic tea to soothe her baby's stomach pain. " Ông thầy lang khuyên dùng trà tía tô để làm dịu cơn đau bụng cho em bé. medicine plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về ruột kết. Relating to the colon; colonic. Ví dụ : "The doctor said the baby's colic pain was related to problems with his colon. " Bác sĩ nói rằng cơn đau bụng do ruột kết của em bé có liên quan đến các vấn đề ở ruột kết của bé. medicine physiology organ anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc