Hình nền cho bowel
BeDict Logo

bowel

/baʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ của bà tôi nói rằng bà cần cải thiện việc đi đại tiện (ruột già) để cảm thấy khỏe hơn.
noun

Ruột gan, lòng trắc ẩn.

Ví dụ :

Dù nghiêm khắc, thầy hiệu trưởng vẫn lắng nghe lời xin lỗi chân thành của học sinh và cảm thấy ruột gan mình trào dâng lòng trắc ẩn, nên quyết định giảm án phạt đình chỉ.