Hình nền cho collimated
BeDict Logo

collimated

/ˈkɑləˌmeɪtɪd/ /ˈkɒləˌmeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi cần chuẩn trực lại kính thiên văn của mình để hình ảnh được rõ nét hơn.
adjective

Song song, hội tụ, chuẩn trực.

Ví dụ :

Cái bút laser phát ra một chùm tia sáng hội tụ và song song chặt chẽ, giúp nó đi được quãng đường dài mà không bị loe ra.