Hình nền cho wavefront
BeDict Logo

wavefront

/ˈweɪvfrʌnt/ /ˈweɪfˌfrʌnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi sóng lan tỏa trên mặt ao, mặt sóng cho thấy rìa trước của sóng, nơi tất cả các hạt nước cùng nhau di chuyển lên trên đồng thời.