Hình nền cho communicable
BeDict Logo

communicable

/kəˈmjuːnɪkəbəl/ /kəˈmjuːnɪkəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Truyền nhiễm, dễ lây.

Ví dụ :

"The flu is a communicable disease that can spread quickly through a school. "
Bệnh cúm là một bệnh truyền nhiễm có thể lây lan rất nhanh trong trường học.
adjective

Dễ nói chuyện, cởi mở, hoà đồng.

Ví dụ :

Mặc dù ban đầu nhút nhát, Maria trở nên rất dễ nói chuyện và cởi mở khi quen với các bạn trong lớp, nhiệt tình chia sẻ những câu chuyện và ý kiến trong các buổi thảo luận.