Hình nền cho competently
BeDict Logo

competently

/ˈkɒmpɪtəntli/ /ˈkɑːmpɪtəntli/

Định nghĩa

adverb

Thành thạo, có năng lực.

Ví dụ :

"The nurse competently administered the medication. "
y tá tiêm thuốc cho bệnh nhân một cách thành thạo.