Hình nền cho competent
BeDict Logo

competent

/ˈkɒmpətənt/

Định nghĩa

adjective

Thành thạo, có năng lực, đủ khả năng.

Ví dụ :

"He is a competent skier and an expert snowboarder."
Anh ấy là một người trượt tuyết thành thạo và là một vận động viên trượt ván trên tuyết chuyên nghiệp.
adjective

Có thẩm quyền, có quyền hạn.

Ví dụ :

Đối với bất kỳ tranh chấp nào phát sinh từ hợp đồng này, tòa án có thẩm quyền giải quyết sẽ là Tòa Án Quận Springfield.