Hình nền cho computationally
BeDict Logo

computationally

/ˌkɑmpjuteɪˈʃənəli/ /ˌkɒmpjuteɪˈʃənəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách tính toán, bằng phương pháp tính toán.

Ví dụ :

"The software computationally analyzes the data to find patterns. "
Phần mềm phân tích dữ liệu bằng phương pháp tính toán để tìm ra các mô hình.
adverb

Bằng phương pháp tính toán, Về mặt tính toán.

Ví dụ :

Việc phân tích các bộ dữ liệu lớn về kết quả học tập của học sinh đòi hỏi nhiều tính toán, nhưng có thể giúp khám phá ra những xu hướng quan trọng.