Hình nền cho computation
BeDict Logo

computation

/ˌkɑmpjəˈteɪʃən/ /ˌkɒmpjəˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tính toán, sự tính toán.

Ví dụ :

Việc tính toán tổng chi phí cho kỳ nghỉ của gia đình bao gồm cộng tiền vé máy bay, chi phí khách sạn và phí thuê xe.