Hình nền cho datasets
BeDict Logo

datasets

/ˈdeɪtəˌsɛts/ /ˈdætəˌsɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhóm nghiên cứu đã phân tích nhiều bộ dữ liệu thông tin khách hàng để xác định xu hướng mua sắm.
noun

Ví dụ :

Vào những năm 1960, các phóng viên sử dụng những bộ modem (để truyền dữ liệu) để gửi tin tức từ các địa điểm xa xôi qua đường dây điện thoại.