Hình nền cho analyzes
BeDict Logo

analyzes

/ˈænəˌlaɪzɪz/ /ˈænəˌlaɪsɪz/

Định nghĩa

verb

Phân tích, mổ xẻ.

Ví dụ :

Bác sĩ phân tích kết quả xét nghiệm máu của bệnh nhân để hiểu rõ tình trạng sức khỏe của họ.
verb

Ví dụ :

Thám tử phân tích các manh mối để tìm ra nghi phạm.